Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a different point of view

/ə ˈdɪfərənt pɔɪnt ʌv vju/

Nghĩa thường dùng

một góc nhìn khác về một tình huống cụm từ

“She offered a different point of view that changed the discussion.”Cô ấy đã đưa ra một góc nhìn khác khiến cuộc thảo luận thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...