Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disadvantage of

/ˌdɪsədˈvæntɪdʒ ʌv/

Đang hiển thị mục gốc disadvantage of cho “a disadvantage of”.

Nghĩa thường dùng

nhược điểm của cụm từ

“One disadvantage of working from home is isolation.”Một nhược điểm của việc làm việc từ xa là sự cô lập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...