Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a dollar short

/ə ˈdɑlər ʃɔrt/

Nghĩa thường dùng

thiếu tiền hoặc tài nguyên. cụm từ

“I was a dollar short when I tried to buy the ticket.”Tôi thiếu một đồng khi cố gắng mua vé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...