Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a dollar short and a day late

/ə ˈdɑlər ʃɔrt ənd ə deɪ leɪt/

Nghĩa thường dùng

quá muộn để tận dụng cơ hội cụm từ

“He tried to invest, but he was a dollar short and a day late.”Anh ấy cố gắng đầu tư, nhưng đã quá muộn để tận dụng cơ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...