a dollar short and a day late
Nghĩa thường dùng
“He tried to invest, but he was a dollar short and a day late.”Anh ấy cố gắng đầu tư, nhưng đã quá muộn để tận dụng cơ hội.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He tried to invest, but he was a dollar short and a day late.”Anh ấy cố gắng đầu tư, nhưng đã quá muộn để tận dụng cơ hội.
Đang tải...