Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a dominant proportion of

Nghĩa thường dùng

phần lớn nhất hoặc số lượng của một cái gì đó cụm từ

“A dominant proportion of the participants were in favor of the proposal.”Phần lớn nhất của những người tham gia ủng hộ đề xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...