Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a double life

/ə ˈdʌbəl laɪf/

Nghĩa thường dùng

sống hai cuộc đời khác nhau, thường có bí mật cụm từ

“He leads a double life as a businessman and a spy.”Anh ấy sống một cuộc đời kép như một doanh nhân và một điệp viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...