Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a downturn in behavior

/ˈdaʊntɜrn ɪn bɪˈheɪvjər/

Nghĩa thường dùng

sự giảm sút trong hành vi cụm từ

“There has been a downturn in behavior among students.”Đã có sự giảm sút trong hành vi của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...