a drop in demand
/ə drɑp ɪn dɪˈmænd/
Nghĩa thường dùng
sự giảm bớt nhu cầu về hàng hóa hoặc dịch vụ
cụm từ
“The drop in demand for oil has led to lower prices.”Sự giảm bớt nhu cầu về dầu đã dẫn đến giá thấp hơn.