face like thunder
Đang hiển thị mục gốc face like thunder cho “a face like thunder”.
Nghĩa thường dùng
“The boss walked in with a face like thunder — something was clearly wrong.”Sếp bước vào với bộ mặt giận dữ như sấm — rõ ràng có chuyện không ổn.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc face like thunder cho “a face like thunder”.
“The boss walked in with a face like thunder — something was clearly wrong.”Sếp bước vào với bộ mặt giận dữ như sấm — rõ ràng có chuyện không ổn.
Đang tải...