Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a faculty dean

/ə ˈfæklti diːn/

Nghĩa thường dùng

trưởng khoa trong trường đại học cụm từ

“The faculty dean oversees academic programs.”Trưởng khoa giám sát các chương trình học thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...