Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a faint memory

/ə feɪnt ˈmɛməri/

Nghĩa thường dùng

kỷ niệm mờ nhạt cụm từ

“I have a faint memory of my first day at school.”Tôi có một kỷ niệm mờ nhạt về ngày đầu tiên đi học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...