Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fair amount of

/ə fɛr əˈmaʊnt əv/

Nghĩa thường dùng

một lượng hợp lý của cái gì đó cụm từ

“A fair amount of effort is required to succeed.”Một lượng hợp lý nỗ lực là cần thiết để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...