Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fall in participation

/fɔl ɪn pɑːrˈtɪsəˌpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự giảm sút trong số lượng người tham gia cụm từ

“There has been a fall in participation in the event.”Đã có sự giảm sút trong số lượng người tham gia sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...