a fear of commitment
Nghĩa thường dùng
“His fear of commitment prevents him from dating seriously.”Nỗi sợ cam kết của anh ấy ngăn cản anh ấy hẹn hò nghiêm túc.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“His fear of commitment prevents him from dating seriously.”Nỗi sợ cam kết của anh ấy ngăn cản anh ấy hẹn hò nghiêm túc.
Đang tải...