Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fear of commitment

/ə fɪr əv kəˈmɪtmənt/

Nghĩa thường dùng

lo lắng về các mối quan hệ hoặc nghĩa vụ lâu dài cụm từ

“His fear of commitment prevents him from dating seriously.”Nỗi sợ cam kết của anh ấy ngăn cản anh ấy hẹn hò nghiêm túc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...