Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a few dozen

/ə fju ˈdʌzən/

Nghĩa thường dùng

một số nhỏ, thường khoảng 24 hoặc 36 cụm từ

“They bought a few dozen eggs for the party.”Họ đã mua một vài chục quả trứng cho bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...