a fierce competition
/ə fɪrs ˌkɒmpəˈtɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Một cuộc cạnh tranh rất khốc liệt.
cụm từ
“The market is facing a fierce competition this year.”Thị trường đang phải đối mặt với một cuộc cạnh tranh khốc liệt trong năm nay.