Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fierce competition

/ə fɪrs ˌkɒmpəˈtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Một cuộc cạnh tranh rất khốc liệt. cụm từ

“The market is facing a fierce competition this year.”Thị trường đang phải đối mặt với một cuộc cạnh tranh khốc liệt trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...