a financial cushion
/ə faɪˈnænʃəl ˈkʊʃən/
Nghĩa thường dùng
Tiết kiệm cung cấp sự bảo vệ trong thời kỳ khó khăn.
cụm từ
“Having a financial cushion helps during emergencies.”Có một khoản dự phòng tài chính giúp trong các tình huống khẩn cấp.