Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a financial cushion

/ə faɪˈnænʃəl ˈkʊʃən/

Nghĩa thường dùng

Tiết kiệm cung cấp sự bảo vệ trong thời kỳ khó khăn. cụm từ

“Having a financial cushion helps during emergencies.”Có một khoản dự phòng tài chính giúp trong các tình huống khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...