Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a financial windfall

/ə faɪˈnænʃəl ˈwɪndfɔl/

Nghĩa thường dùng

Một khoản tiền hoặc tài sản bất ngờ. cụm từ

“Winning the lottery was a financial windfall for her family.”Trúng xổ số là một khoản tiền bất ngờ cho gia đình cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...