Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fine balance

/ə faɪn ˈbæləns/

Nghĩa thường dùng

một sự cân bằng tinh tế giữa hai lực đối kháng cụm từ

“Finding a fine balance between work and life is essential.”Tìm một sự cân bằng tinh tế giữa công việc và cuộc sống là điều cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...