Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fine line

Nghĩa thường dùng

Sự khác biệt rất nhỏ giữa hai điều. cụm từ

“There's a fine line between confidence and arrogance.”Có một ranh giới mỏng manh giữa sự tự tin và kiêu ngạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...