Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fine mess

Nghĩa thường dùng

tình huống rất rối rắm hoặc khó khăn cụm từ

“After the meeting, we left the office in a fine mess.”Sau cuộc họp, chúng tôi rời văn phòng trong một mớ hỗn độn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...