Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fish out of water

/ə fɪʃ aʊt əv ˈwɔːtə/

Nghĩa thường dùng

người lạc lõng, không phù hợp với môi trường xung quanh thành ngữ

“He felt like a fish out of water at the formal dinner party.”Anh ấy cảm thấy lạc lõng hoàn toàn ở bữa tiệc trang trọng đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...