a fly in the ointment
/ə flaɪ ɪn ði ˈɔɪntmənt/
Nghĩa thường dùng
một vấn đề nhỏ làm hỏng tình huống.
cụm từ
“The delay was a fly in the ointment of our plans.”Sự chậm trễ là một vấn đề nhỏ làm hỏng kế hoạch của chúng tôi.