Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fly in the ointment

/ə flaɪ ɪn ði ˈɔɪntmənt/

Nghĩa thường dùng

một vấn đề nhỏ làm hỏng tình huống. cụm từ

“The delay was a fly in the ointment of our plans.”Sự chậm trễ là một vấn đề nhỏ làm hỏng kế hoạch của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...