a fool and his money are soon parted
/ə fuːl ənd hɪz ˈmʌni ɑr suːn ˈpɑrtəd/
Nghĩa thường dùng
Những người không cẩn thận với tiền sẽ nhanh chóng mất nó.
cụm từ
“He bought a luxury car he couldn't afford; a fool and his money are soon parted.”Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi sang trọng mà anh không đủ khả năng; người dại và tiền của họ sẽ sớm chia tay.