Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fool and his money are soon parted

/ə fuːl ənd hɪz ˈmʌni ɑr suːn ˈpɑrtəd/

Nghĩa thường dùng

Những người không cẩn thận với tiền sẽ nhanh chóng mất nó. cụm từ

“He bought a luxury car he couldn't afford; a fool and his money are soon parted.”Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi sang trọng mà anh không đủ khả năng; người dại và tiền của họ sẽ sớm chia tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...