Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a force to be reckoned with

/ə fɔrs tə bi ˈrɛk.ən wɪð/

Nghĩa thường dùng

một người hoặc nhóm có sức ảnh hưởng lớn cụm từ

“After years of hard work, she became a force to be reckoned with in the industry.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy đã trở thành một người có sức ảnh hưởng lớn trong ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...