a force to be reckoned with
Nghĩa thường dùng
“After years of hard work, she became a force to be reckoned with in the industry.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy đã trở thành một người có sức ảnh hưởng lớn trong ngành.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After years of hard work, she became a force to be reckoned with in the industry.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy đã trở thành một người có sức ảnh hưởng lớn trong ngành.
Đang tải...