Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fortune at stake

/ə ˈfɔrtʃən æt steɪk/

Nghĩa thường dùng

Một số tiền lớn liên quan trong một tình huống. cụm từ

“With a fortune at stake, they took the risk.”Với một số tiền lớn đang bị đe dọa, họ đã chấp nhận rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...