a fortune to be made
Nghĩa thường dùng
“There's a fortune to be made in online sales.”Có cơ hội kiếm được nhiều tiền từ bán hàng trực tuyến.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There's a fortune to be made in online sales.”Có cơ hội kiếm được nhiều tiền từ bán hàng trực tuyến.
Đang tải...