a fraction of
Nghĩa thường dùng
một phần nhỏ của
cụm từ
“She only ate a fraction of her meal.”Cô ấy chỉ ăn một phần nhỏ bữa ăn của mình.
Từ điển Anh–Việt
111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She only ate a fraction of her meal.”Cô ấy chỉ ăn một phần nhỏ bữa ăn của mình.
Đang tải...