Từ điển Anh–Việt

112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a frame-up

/ə ˈfreɪm ʌp/

Nghĩa thường dùng

âm mưu vu khống, dàn dựng bằng chứng giả để đổ tội cho người vô tội thành ngữ

“He claimed the whole case against him was a frame-up by his rivals.”Hắn khẳng định toàn bộ vụ kiện là âm mưu vu khống của đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...