a frame-up
Nghĩa thường dùng
“He claimed the whole case against him was a frame-up by his rivals.”Hắn khẳng định toàn bộ vụ kiện là âm mưu vu khống của đối thủ.
Từ điển Anh–Việt
112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He claimed the whole case against him was a frame-up by his rivals.”Hắn khẳng định toàn bộ vụ kiện là âm mưu vu khống của đối thủ.
Đang tải...