Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fresh start

/ə frɛʃ stɑrt/

Nghĩa thường dùng

một khởi đầu mới hoặc cơ hội để cải thiện cụm từ

“After the divorce, she felt ready for a fresh start.”Sau khi ly hôn, cô cảm thấy sẵn sàng cho một khởi đầu mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...