fruit salad
/fruːt ˈsæl.əd/
Đang hiển thị mục gốc fruit salad cho “a fruit salad”.
Nghĩa thường dùng
món salad trái cây
cụm từ
“We made a fruit salad for dessert.”Chúng tôi làm salad trái cây cho món tráng miệng.