Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fruit salad

/fruːt ˈsæl.əd/

Đang hiển thị mục gốc fruit salad cho “a fruit salad”.

Nghĩa thường dùng

món salad trái cây cụm từ

“We made a fruit salad for dessert.”Chúng tôi làm salad trái cây cho món tráng miệng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...