Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fugitive

/ˈfjuː.dʒɪ.tɪv/

Đang hiển thị mục gốc fugitive cho “a fugitive”.

Nghĩa thường dùng

một người đang chạy trốn khỏi pháp luật. danh từ

“The fugitive was captured after a week on the run.”Tên tội phạm đã bị bắt sau một tuần chạy trốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...