fugitive
/ˈfjuː.dʒɪ.tɪv/
Đang hiển thị mục gốc fugitive cho “a fugitive”.
Nghĩa thường dùng
một người đang chạy trốn khỏi pháp luật.
danh từ
“The fugitive was captured after a week on the run.”Tên tội phạm đã bị bắt sau một tuần chạy trốn.