Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a funny story

/ə ˈfʌni ˈstɔːri/

Nghĩa thường dùng

một câu chuyện hài hước cụm từ

“He told a funny story about his trip.”Anh ấy đã kể một câu chuyện hài hước về chuyến đi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...