a game plan
/ə ɡeɪm plæn/
Nghĩa thường dùng
một chiến lược hoặc kế hoạch để đạt được mục tiêu
cụm từ
“We need a solid game plan to win the competition.”Chúng ta cần một kế hoạch vững chắc để chiến thắng cuộc thi.