Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a gentle breeze

/ə ˈdʒɛntəl briːz/

Nghĩa thường dùng

một làn gió nhẹ cụm từ

“A gentle breeze cooled us at the beach.”Một làn gió nhẹ làm chúng tôi mát hơn ở bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...