Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a glimmer of hope

/ə ˈɡlɪmər ʌv hoʊp/

Nghĩa thường dùng

Một dấu hiệu nhỏ của hy vọng trong tình huống buồn. cụm từ

“Even in her darkest moments, she found a glimmer of hope.”Ngay cả trong những khoảnh khắc tăm tối nhất, cô ấy vẫn tìm thấy một dấu hiệu hy vọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...