a glimmer of hope
Nghĩa thường dùng
“Even in her darkest moments, she found a glimmer of hope.”Ngay cả trong những khoảnh khắc tăm tối nhất, cô ấy vẫn tìm thấy một dấu hiệu hy vọng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Even in her darkest moments, she found a glimmer of hope.”Ngay cả trong những khoảnh khắc tăm tối nhất, cô ấy vẫn tìm thấy một dấu hiệu hy vọng.
Đang tải...