Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a good ear

/ə ˌɡʊd ˈɪə/

Nghĩa thường dùng

khả năng nghe nhạc tốt, thính tai với âm nhạc cụm từ

“She has a good ear and can copy any tune after hearing it once.”Cô ấy thính tai và có thể chơi lại bất kỳ giai điệu nào chỉ sau một lần nghe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...