Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good sense of humour

Đang hiển thị mục gốc good sense of humour cho “a good sense of humour”.

Nghĩa thường dùng

khiếu hài hước adj+noun+prep

“You have an outgoing personality and a good sense of humour.”Bạn là người hướng ngoại và có khiếu hài hước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...