Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a great number of

/ə ɡreɪt ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

nhiều; một số lượng lớn của cái gì đó cụm từ

“A great number of books were published last year.”Một số lượng lớn sách đã được xuất bản năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...