Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a growing number of

/ə ˈɡroʊɪŋ ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

ngày càng nhiều; một lượng đang tăng lên cụm từ

“A growing number of people are concerned about climate change.”Ngày càng nhiều người lo ngại về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...