Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a growing segment of

/ə ˈɡroʊɪŋ ˈsɛɡmənt əv/

Nghĩa thường dùng

một phần đang mở rộng của một tổng thể cụm từ

“A growing segment of the workforce is working remotely.”Một phần đang mở rộng của lực lượng lao động làm việc từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...