Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a growing share of

Nghĩa thường dùng

một phần ngày càng tăng của tổng số. cụm từ

“There is a growing share of renewable energy in the national grid.”Có một phần ngày càng tăng của năng lượng tái tạo trong lưới điện quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...