Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a growing trend

/ə ˈɡroʊɪŋ trɛnd/

Nghĩa thường dùng

xu hướng đang gia tăng cụm từ

“There is a growing trend towards renewable energy.”Có một xu hướng đang gia tăng hướng tới năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...