Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a guarded secret

Nghĩa thường dùng

một bí mật được bảo vệ cẩn thận cụm từ

“Their relationship is a guarded secret.”Mối quan hệ của họ là một bí mật được bảo vệ cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...