Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a gut feeling

/ə ɡʌt ˈfɪlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cảm giác bản năng về điều gì đó cụm từ

“I had a gut feeling that something was wrong.”Tôi có cảm giác bản năng rằng có điều gì đó không ổn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...