a gut feeling
Nghĩa thường dùng
“I had a gut feeling that something was wrong.”Tôi có cảm giác bản năng rằng có điều gì đó không ổn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I had a gut feeling that something was wrong.”Tôi có cảm giác bản năng rằng có điều gì đó không ổn.
Đang tải...