a gut-wrenching decision
Nghĩa thường dùng
“Choosing to leave was a gut-wrenching decision.”Quyết định rời đi là một quyết định đau đớn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Choosing to leave was a gut-wrenching decision.”Quyết định rời đi là một quyết định đau đớn.
Đang tải...