Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a gut-wrenching decision

/ə ɡʌt ˈrɛnʧɪŋ dɪˈsɪʒən/

Nghĩa thường dùng

quyết định khó khăn và đau đớn cụm từ

“Choosing to leave was a gut-wrenching decision.”Quyết định rời đi là một quyết định đau đớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...