Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a hair's breadth away

/ə hɛrz brɛdθ əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

rất gần với điều gì đó nguy hiểm hoặc nghiêm trọng cụm từ

“The car missed the pedestrian by a hair's breadth.”Chiếc xe đã tránh được người đi bộ chỉ trong gang tấc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...