Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a hair-raising experience

/ə ˈhɛrˌreɪzɪŋ ɪkˈspɪrɪəns/

Nghĩa thường dùng

một trải nghiệm rất đáng sợ cụm từ

“The roller coaster ride was a hair-raising experience.”Chuyến tàu lượn siêu tốc là một trải nghiệm rất đáng sợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...