a hand-to-mouth existence
Nghĩa thường dùng
“They lead a hand-to-mouth existence, struggling to find food each day.”Họ sống trong cảnh khó khăn, vật lộn để tìm thức ăn mỗi ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They lead a hand-to-mouth existence, struggling to find food each day.”Họ sống trong cảnh khó khăn, vật lộn để tìm thức ăn mỗi ngày.
Đang tải...