Từ điển Anh–Việt

112.305 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handbag

/ˈhændbæɡ/

Đang hiển thị mục gốc handbag cho “a handbag”.

Nghĩa thường dùng

túi xách danh từ

“Designer handbags are expensive.”Túi xách của nhà thiết kế đắt tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...